speed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
speed /ˈspid/
- Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
- at full speed — hết tốc lực
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự thành công, sự hưng thịnh, sự thịnh vượng.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
speed ngoại động từ sped /ˈspid/
- Làm cho đi mau, tăng tốc độ; xúc tiến, đẩy mạnh.
- to speed the collapse of imperialism — đẩy mạnh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa đế quốc
- Điều chỉnh tốc độ; làm cho đi theo một tốc độ nhất định.
- to speed an engine — điều chỉnh tốc độ một cái máy
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Bắn mạnh.
- to speed an arrow from the bow — bắn mạnh mũi tên khỏi cung
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Giúp (ai) thành công.
- God speed you! — cầu trời giúp anh thành công
[sửa] Nội động từ
speed nội động từ /ˈspid/
- Đi nhanh, chạy nhanh.
- the car speeds along the street — chiếc xe ô tô lao nhanh trong phố
- Đi quá tốc độ quy định.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Thành công, phát đạt.
- how have you sped? — anh làm thế nào?
[sửa] Thành ngữ
- to speed up: Tăng tốc độ.
- to speed the parting guest: (Từ cổ,nghĩa cổ) Chúc cho khách ra đi bình yên vô sự.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)