speedway
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
speedway /ˈspid.ˌweɪ/
- Trường đua mô tô.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Tuyến đường dành riêng ô tô chạy nhanh; đường dành riêng cho ô tô chạy nhanh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)