spell
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
spell (số nhiều spells) /ˈspɛɫ/
- Lời thần chú.
- Bùa mê.
- under a spell — bị bùa mê
- Sự làm say mê; sức quyến rũ.
- to cast a spell on — làm say mê
[sửa] Ngoại động từ
spell ngoại động từ /ˈspɛɫ/
- Viết vần, đánh vần; viết theo chính tả.
- to spell in full — viết nguyên chữ
- Có nghĩa; báo hiệu.
- to spell ruin to — báo hiệu sự suy tàn của
[sửa] Chia động từ
spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | [[spelled hay spelt]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spells hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled hay spelt | [[spelled hay spelt]], hoặc [[spelled hay speltst]]¹ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
- to spell backward:
- to spell out: (Thông tục) Giải thích rõ ràng.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
spell (số nhiều spells) /ˈspɛɫ/
- Đợt, phiên (việc).
- a cold spell — một đợt rét
- to work by spells — thay phiên nhau làm việc
- Thời gian ngắn.
- to rest for a spell — nghỉ một thời gian ngắn
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Cơn ngắn (bệnh).
- (Úc) Thời gian nghỉ ngắn.
[sửa] Ngoại động từ
spell ngoại động từ /ˈspɛɫ/
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thay phiên (cho ai).
- (Úc) Cho nghỉ (ngựa).
[sửa] Chia động từ
spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | [[spelled hay spelt]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spells hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled hay spelt | [[spelled hay spelt]], hoặc [[spelled hay speltst]]¹ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
spell nội động từ /ˈspɛɫ/
[sửa] Chia động từ
spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | [[spelled hay spelt]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spells hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled hay spelt | [[spelled hay spelt]], hoặc [[spelled hay speltst]]¹ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc [[spelled hay spelt]]¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] | [[spelled hay spelt]] |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)