spelling
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
spelling
[sửa] Chia động từ
spell
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spell | |||||
| Phân từ hiện tại | spelling | |||||
| Phân từ quá khứ | spelled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc spellest¹ | spells hoặc spelleth¹ | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled | spelled, hoặc spelledst¹ | spelled | spelled | spelled | spelled |
| Tương lai | will/shall² spell | will/shall spell hoặc wilt/shalt¹ spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell | will/shall spell |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spell | spell hoặc spellest¹ | spell | spell | spell | spell |
| Quá khứ | spelled | spelled | spelled | spelled | spelled | spelled |
| Tương lai | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell | were to spell hoặc should spell |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spell | — | let’s spell | spell | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
spelling (số nhiều spellings) /ˈspɛ.ɫiŋ/
- (Không đếm được) Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.
- Cách viết, cách đánh vần.
- another spelling of the same word — cách viết (chính tả) khác của cũng chữ ấy
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)