sphinx
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
sphinx số nhiều sphinxes, sphinges /ˈsfɪŋks/
- (Thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử).
- (The sphinx) Tượng Xphanh (ở Ai cập).
- Người bí hiểm, người khó hiểu.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | sphinx /sfɛ̃ks/ |
sphinx /sfɛ̃ks/ |
| Giống cái | sphinge /sfɛ̃g/ |
sphinges /sfɛ̃g/ |
sphinx gđ /sfɛ̃ks/
- (Thân mật) Nhân sư, người sư tử (quái vật đầu sư tử mình người).
- Tượng nhân sư (ở Ai cập).
- (Nghĩa bóng) Người khó hiểu; người thâm hiểm.
- Người hay đặt câu đố.
- (Động vật học) Bướm sư tử.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)