spile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

spile /ˈspɑɪ.əl/

  1. Nút thùng rượu.
  2. Ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa).
  3. Cọc gỗ, cừ.

Ngoại động từ[sửa]

spile ngoại động từ /ˈspɑɪ.əl/

  1. Bịt, nút (lỗ thùng).
  2. Cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng).
  3. Lấy (rượu... ) ra bằng vòi.
  4. Cắm cọc, cắm cừ.
  5. Đục lỗ (thùng rượu... ).

Tham khảo[sửa]