spinner

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

A spinner is used in a process of silicon technology - Một máy quay dùng trong một quy trình của công nghệ bán dẫn.

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

spinner /ˈspɪ.nɜː/

  1. Người quay .
  2. Xa quay .
  3. Thợ tiện.
  4. Máy làm quay.
  5. (Hàng không) cánh quạt (máy bay).
  6. (Thể dục,thể thao) Động tác xoay tròn người (của người đang dắt bóng đá để lừa đối phương).
  7. (Như) Spinneret.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa