spit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
spit /ˈspɪt/
[sửa] Ngoại động từ
spit ngoại động từ /ˈspɪt/
[sửa] Chia động từ
spit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spit | |||||
| Phân từ hiện tại | spitting | |||||
| Phân từ quá khứ | spitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spit | spit hoặc spittest¹ | spits hoặc spitteth¹ | spit | spit | spit |
| Quá khứ | spitted | spitted, hoặc spittedst¹ | spitted | spitted | spitted | spitted |
| Tương lai | will/shall² spit | will/shall spit hoặc wilt/shalt¹ spit | will/shall spit | will/shall spit | will/shall spit | will/shall spit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spit | spit hoặc spittest¹ | spit | spit | spit | spit |
| Quá khứ | spitted | spitted | spitted | spitted | spitted | spitted |
| Tương lai | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spit | — | let’s spit | spit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
spit ngoại động từ /ˈspɪt/
[sửa] Chia động từ
spit
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to spit | |||||
| Phân từ hiện tại | spitting | |||||
| Phân từ quá khứ | spitted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spit | spit hoặc spittest¹ | spits hoặc spitteth¹ | spit | spit | spit |
| Quá khứ | spitted | spitted, hoặc spittedst¹ | spitted | spitted | spitted | spitted |
| Tương lai | will/shall² spit | will/shall spit hoặc wilt/shalt¹ spit | will/shall spit | will/shall spit | will/shall spit | will/shall spit |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | spit | spit hoặc spittest¹ | spit | spit | spit | spit |
| Quá khứ | spitted | spitted | spitted | spitted | spitted | spitted |
| Tương lai | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit | were to spit hoặc should spit |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | spit | — | let’s spit | spit | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
spit /ˈspɪt/
- Sự khạc, sự nhổ.
- Sự phun phì phì (mèo).
- Nước bọt, nước dãi.
- Cơn mưa lún phún, cơm mưa ngắn, trận mưa tuyết ngắn.
- Trứng (sâu bọ).
- (Thông tục) Vật giống như hệt, người giống như hệt.
- he is the very spit of his father — anh ta giống bố như hệt
- the spit and image of somebody — (thông tục) người giống hệt ai
[sửa] Nội động từ
spit nội động từ spat /ˈspɪt/
- Khạc, nhổ nước bọt.
- to spit in someone's face — nhổ vào mặt ai, khinh bỉ ai
- Phun phì phì (mèo).
- Làu bàu.
- Mưa lún phún.
- Bắn, toé (lửa); toé mực (bút).
[sửa] Ngoại động từ
spit ngoại động từ /ˈspɪt/
[sửa] Thành ngữ
- to spit at: Phỉ nhổ (ai); coi (ai) như rác.
- to spit out:
- spit it out!: Muốn nói gì thì nói nhanh lên!
- to spit upon: (Như) To spit at.
[sửa] Danh từ
spit /ˈspɪt/
- Mai (bề sâu xắn xuống đất bằng chiều dài của lưỡi mai).
- to gig it two spits deep — đào sâu hai mai
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)