spoliate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

spoliate ngoại động từ /ˈspoʊ.li.ˌeɪt/

  1. Cướp đoạt; cướp phá.

Tham khảo[sửa]