spontanéisme
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
spontanéisme gđ
- (Chính trị) Chủ trương phát động tự phát.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)