spray

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

spray /ˈspreɪ/

  1. Cành nhỏ (có hoa).
    a spray of peach-tree — cành đào
  2. Cành thoa.
    a spray of diamonds — cành thoa kim cương
  3. Bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra... ).
  4. Chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu... ).
  6. Cái tung ra như bụi nước.
    a spray of fireworks — pháo hoa tung ra

[sửa] Ngoại động từ

spray ngoại động từ /ˈspreɪ/

  1. Bơm, phun (thuốc trừ sâu... ).

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
spray
/spʁɛ/
sprays
/spʁɛj/

spray /spʁɛ/

  1. Tia bụi nước.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa