sprekke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å sprekke
Hiện tại chỉ ngôi sprekker
Quá khứ sprakk
Động tính từ quá khứ sprukket
Động tính từ hiện tại

sprekke

  1. Nứt, nẻ. Nổ, vỡ.
    Ballongen sprakk.
    Løperen sprakk totalt i siste runde.
    å spise til man sprekker — Ăn no đến vỡ bụng.
    å sprekke av latter — Cười vỡ bụng.
  2. Chịu khuất phục, không kham nổi.
    Alkoholikeren sprakk da han kom sammen med gamle venner.
    Krigsfangen sprakk etter langvarig tortur.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]