spud

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

spud /ˈspəd/

  1. Cái thuồng giãy cỏ.
  2. (Từ lóng) Khoai tây.

Ngoại động từ[sửa]

spud ngoại động từ /ˈspəd/

  1. Giãy (cỏ dại) bằng thuổng.

Tham khảo[sửa]