squat
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
squat (cấp hơn more squat, cấp nhất most squat) /ˈskwɑːt/
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
squat (số nhiều squats) /ˈskwɑːt/
- Sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm.
- (Thể dục; thường số nhiều) Gánh tạ, nguồi xổm (cử tạ).
- (Thông tục) Không được gì, chẳng ra gì.
- He didn't do squat to help. — anh giúp chẳng ra gì
- Người béo lùn.
- Tòa nhà có người đến chiếm đất.
[sửa] Thành ngữ
- hot squat: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Ghế điện.
[sửa] Đồng nghĩa
- không được gì
[sửa] Nội động từ
squat nội động từ /ˈskwɑːt/
- Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi.
- Nằm sát xuống đất (súc vật).
- (Cử tạ) Gánh tạ, nguồi xổm.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; Úc) Chiếm đất công để ở.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; Úc) Ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu).
[sửa] Chia động từ
squat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squat | |||||
| Phân từ hiện tại | squatting | |||||
| Phân từ quá khứ | squatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squat | squat hoặc squattest¹ | squats hoặc squatteth¹ | squat | squat | squat |
| Quá khứ | squatted | squatted, hoặc squattedst¹ | squatted | squatted | squatted | squatted |
| Tương lai | will/shall² squat | will/shall squat hoặc wilt/shalt¹ squat | will/shall squat | will/shall squat | will/shall squat | will/shall squat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squat | squat hoặc squattest¹ | squat | squat | squat | squat |
| Quá khứ | squatted | squatted | squatted | squatted | squatted | squatted |
| Tương lai | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squat | — | let’s squat | squat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Ngoại động từ
squat ngoại động từ /ˈskwɑːt/
[sửa] Chia động từ
squat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squat | |||||
| Phân từ hiện tại | squatting | |||||
| Phân từ quá khứ | squatted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squat | squat hoặc squattest¹ | squats hoặc squatteth¹ | squat | squat | squat |
| Quá khứ | squatted | squatted, hoặc squattedst¹ | squatted | squatted | squatted | squatted |
| Tương lai | will/shall² squat | will/shall squat hoặc wilt/shalt¹ squat | will/shall squat | will/shall squat | will/shall squat | will/shall squat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squat | squat hoặc squattest¹ | squat | squat | squat | squat |
| Quá khứ | squatted | squatted | squatted | squatted | squatted | squatted |
| Tương lai | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat | were to squat hoặc should squat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squat | — | let’s squat | squat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)