squatter
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Danh từ
squatter
- Người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công
- người đến chiếm đất.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| squatter /skwa.tœʁ/ |
squatters /skwa.tœʁ/ |
squatter gđ /skwa.tœʁ/
- Người đến lập nguyên ở đất hoang (Mỹ).
- Chủ nuôi cừu trên đồng cỏ thuê của chính phủ (úc).
- Người chiếm nhà vắng chủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)