squelch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
squelch /ˈskwɛɫtʃ/
- (Thông tục) Sự giẫm bẹp, sự giẫm nát.
- Sự chấm dứt.
- Tiếng lép nhép, tiếng ì ọp (như khi rút chân ở dưới bùn lên); tiếng rơi bẹt (xuống vật mềm).
- Đống (bùn, phân... ) bị giẫm nát.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) câu trả lời điếng người, câu đối đáp điếng người, câu bẻ lại làm cứng họng.
Ngoại động từ [sửa]
squelch ngoại động từ /ˈskwɛɫtʃ/
- Giẫm bẹp, đè bẹp (một phong trào).
- Chấm dứt, làm hết.
- to squelch a thirst — làm cho hết khát
- Làm im, làm cứng họng, làm câm họng.
Chia động từ [sửa]
squelch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squelch | |||||
| Phân từ hiện tại | squelching | |||||
| Phân từ quá khứ | squelched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelches hoặc squelcheth¹ | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched hoặc squelchedst¹ | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | will/shall² squelch | will/shall squelch hoặc wilt/shalt¹ squelch | will/shall squelch | will/shall squelch | will/shall squelch | will/shall squelch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelch | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squelch | — | let’s squelch | squelch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
squelch nội động từ /ˈskwɛɫtʃ/
Chia động từ [sửa]
squelch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squelch | |||||
| Phân từ hiện tại | squelching | |||||
| Phân từ quá khứ | squelched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelches hoặc squelcheth¹ | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched hoặc squelchedst¹ | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | will/shall² squelch | will/shall squelch hoặc wilt/shalt¹ squelch | will/shall squelch | will/shall squelch | will/shall squelch | will/shall squelch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squelch | squelch hoặc squelchest¹ | squelch | squelch | squelch | squelch |
| Quá khứ | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched | squelched |
| Tương lai | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch | were to squelch hoặc should squelch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squelch | — | let’s squelch | squelch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)