squints
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
squints
- Động từ squint chia ở ngôi thứ ba số ít.
Chia động từ [sửa]
squint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to squint | |||||
| Phân từ hiện tại | squinting | |||||
| Phân từ quá khứ | squinted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squint | squint hoặc squintest¹ | squints hoặc squinteth¹ | squint | squint | squint |
| Quá khứ | squinted | squinted hoặc squintedst¹ | squinted | squinted | squinted | squinted |
| Tương lai | will/shall² squint | will/shall squint hoặc wilt/shalt¹ squint | will/shall squint | will/shall squint | will/shall squint | will/shall squint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | squint | squint hoặc squintest¹ | squint | squint | squint | squint |
| Quá khứ | squinted | squinted | squinted | squinted | squinted | squinted |
| Tương lai | were to squint hoặc should squint | were to squint hoặc should squint | were to squint hoặc should squint | were to squint hoặc should squint | were to squint hoặc should squint | were to squint hoặc should squint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | squint | — | let’s squint | squint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.