stabbing

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

stabbing

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của stab.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

stabbing /ˈstæb.biɳ/

  1. Rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau ).

Danh từ[sửa]

stabbing /ˈstæb.biɳ/

  1. Sự đâm; sự bị đâm (bằng dao ).

Tham khảo[sửa]