stack

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

stack

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

stack /ˈstæk/

  1. Cây rơm, đụn rơm.
  2. Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối).
  3. Đống (than, củi).
  4. (Thông tục) Một số lượng lớn, nhiều.
    to have stacks of work — có nhiều việc
  5. (Quân sự) Cụm súng dựng chụm vào nhau.
  6. Ống khói (nhà máy, xe lửa... ); đám ống khói (trong nhà máy).
  7. Núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt).
  8. Giá sách; (số nhiều) nhà kho sách.

[sửa] Ngoại động từ

stack ngoại động từ /ˈstæk/

  1. Đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống.
  2. (Hàng không) Hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh).
  3. (Quân sự) Dựng (súng) chụm vào nhau.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa