stag
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
stag /ˈstæɡ/
- Hươu đực, nai đực.
- Bò đực thiến.
- Người đầu cơ cổ phần (của công ty mới mở).
- (Từ lóng) Người buôn bán cổ phần thất thường.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người (đàn ông) đi dự hội một mình không kèm theo đàn bà; buổi hội họp (liên hoan, tiệc tùng... ) toàn đàn ông.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
stag ngoại động từ /ˈstæɡ/
[sửa] Chia động từ
stag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stag | |||||
| Phân từ hiện tại | staging | |||||
| Phân từ quá khứ | staged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stag | stag hoặc stagest¹ | stags hoặc stageth¹ | stag | stag | stag |
| Quá khứ | staged | staged, hoặc stagedst¹ | staged | staged | staged | staged |
| Tương lai | will/shall² stag | will/shall stag hoặc wilt/shalt¹ stag | will/shall stag | will/shall stag | will/shall stag | will/shall stag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stag | stag hoặc stagest¹ | stag | stag | stag | stag |
| Quá khứ | staged | staged | staged | staged | staged | staged |
| Tương lai | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stag | — | let’s stag | stag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
stag nội động từ /ˈstæɡ/
[sửa] Chia động từ
stag
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stag | |||||
| Phân từ hiện tại | staging | |||||
| Phân từ quá khứ | staged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stag | stag hoặc stagest¹ | stags hoặc stageth¹ | stag | stag | stag |
| Quá khứ | staged | staged, hoặc stagedst¹ | staged | staged | staged | staged |
| Tương lai | will/shall² stag | will/shall stag hoặc wilt/shalt¹ stag | will/shall stag | will/shall stag | will/shall stag | will/shall stag |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stag | stag hoặc stagest¹ | stag | stag | stag | stag |
| Quá khứ | staged | staged | staged | staged | staged | staged |
| Tương lai | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag | were to stag hoặc should stag |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stag | — | let’s stag | stag | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)