stagnate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
stagnate nội động từ /ˈstæɡ.ˌneɪt/
- Đọng, ứ (nước); tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù (đời sống...).
- Đình trệ, đình đốn (việc buôn bán...).
- Mụ mẫm (trí óc).
[sửa] Chia động từ
stagnate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stagnate | |||||
| Phân từ hiện tại | stagnating | |||||
| Phân từ quá khứ | stagnated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stagnate | stagnate hoặc stagnatest¹ | stagnates hoặc stagnateth¹ | stagnate | stagnate | stagnate |
| Quá khứ | stagnated | stagnated, hoặc stagnatedst¹ | stagnated | stagnated | stagnated | stagnated |
| Tương lai | will/shall² stagnate | will/shall stagnate hoặc wilt/shalt¹ stagnate | will/shall stagnate | will/shall stagnate | will/shall stagnate | will/shall stagnate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stagnate | stagnate hoặc stagnatest¹ | stagnate | stagnate | stagnate | stagnate |
| Quá khứ | stagnated | stagnated | stagnated | stagnated | stagnated | stagnated |
| Tương lai | were to stagnate hoặc should stagnate | were to stagnate hoặc should stagnate | were to stagnate hoặc should stagnate | were to stagnate hoặc should stagnate | were to stagnate hoặc should stagnate | were to stagnate hoặc should stagnate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stagnate | — | let’s stagnate | stagnate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)