stall
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
stall /ˈstɔl/
- Chuồng (ngựa, trâu bò); ngăn chuồng.
- Ngăn (hầm mỏ than).
- Quầy, bàn bày hàng.
- Quán bán hàng.
- Gian triển lãm.
- Chỗ ngồi trước sân khấu.
- (Tôn giáo) Ghế ngồi ở chỗ hát kinh (trong nhà thờ).
- Chức vị giáo sĩ.
- (Hàng không) Tình trạng tròng trành (vì tốc độ giảm).
[sửa] Ngoại động từ
stall ngoại động từ /ˈstɔl/
[sửa] Chia động từ
stall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stall | |||||
| Phân từ hiện tại | stalling | |||||
| Phân từ quá khứ | stalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stalls hoặc stalleth¹ | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled, hoặc stalledst¹ | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | will/shall² stall | will/shall stall hoặc wilt/shalt¹ stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stall | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stall | — | let’s stall | stall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
stall nội động từ /ˈstɔl/
- Bị nhốt trong ngăn chuồng.
- Sa lầy (trong bùn, tuyết) (ngựa, xe bò).
- Ngừng chạy, chết (máy ô tô).
- (Hàng không) Tròng trành (vì tốc độ giảm).
[sửa] Danh từ
stall /ˈstɔl/
- Cò mồi kẻ cắp (tên kẻ cắp chuyên làm lạc hướng mọi người để cho đồng bọn ăn cắp hay chạy trốn).
- Đòn phép đánh lừa, mẹo lảnh tránh.
[sửa] Nội động từ
stall nội động từ /ˈstɔl/
[sửa] Ngoại động từ
stall ngoại động từ /ˈstɔl/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Ngăn cản, ngăn trở; trì hoãn.
- (Thường) + off) dùng mẹo lảng tránh để trì hoãn, dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi...
- he could no longer stall off his creditors — hắn không thể dùng mẹo lảng tránh để thoát khỏi những chủ nợ được nữa
[sửa] Chia động từ
stall
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stall | |||||
| Phân từ hiện tại | stalling | |||||
| Phân từ quá khứ | stalled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stalls hoặc stalleth¹ | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled, hoặc stalledst¹ | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | will/shall² stall | will/shall stall hoặc wilt/shalt¹ stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall | will/shall stall |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stall | stall hoặc stallest¹ | stall | stall | stall | stall |
| Quá khứ | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled | stalled |
| Tương lai | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall | were to stall hoặc should stall |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stall | — | let’s stall | stall | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)