stank
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
stank
- Mùi hôi thối.
- (Số nhiều) (từ lóng) hoá học
- tự nhiên học.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
stank nội động từ stank, stunk; stunk
[sửa] Ngoại động từ
stank ngoại động từ
- (Thường + up) làm thối um.
- (Từ lóng) Nhận thấy, trông thấy, ngửu thấy.
- he can stink it a kilometer off — xa một không kilômet nó cũng nhận ra điều đó
[sửa] Thành ngữ
- to stink out: Làm bốc hơi thối để đuổi (ai) ra; đuổi (ai) ra bằng hơi thối.
- to stink of money: (Từ lóng) Giàu sụ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)