starch
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
starch /ˈstɑːrtʃ/
- Bột, tinh bột.
- Hồ bột (để hồ vải).
- (Nghĩa bóng) Sự cứng nhắc (tác phong, nghi thức... ).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) nghị lực
- sức sống, sức mạnh.
Ngoại động từ
starch ngoại động từ /ˈstɑːrtʃ/
Chia động từ
starch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to starch | |||||
| Phân từ hiện tại | starching | |||||
| Phân từ quá khứ | starched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | starch | starch hoặc starchest¹ | starches hoặc starcheth¹ | starch | starch | starch |
| Quá khứ | starched | starched, hoặc starchedst¹ | starched | starched | starched | starched |
| Tương lai | will/shall² starch | will/shall starch hoặc wilt/shalt¹ starch | will/shall starch | will/shall starch | will/shall starch | will/shall starch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | starch | starch hoặc starchest¹ | starch | starch | starch | starch |
| Quá khứ | starched | starched | starched | starched | starched | starched |
| Tương lai | were to starch hoặc should starch | were to starch hoặc should starch | were to starch hoặc should starch | were to starch hoặc should starch | were to starch hoặc should starch | were to starch hoặc should starch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | starch | — | let’s starch | starch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)