steady
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
steady /ˈstɛ.di/
- Vững, vững chắc, vững vàng.
- steady as a rock — vững như bàn thạch
- Điều đặn, đều đều.
- to go at a steady pace — đi đều bước
- to require a steady light — cần ánh sáng đều
- a steady rise in prices — giá cả cứ lên đều đều
- a steady gaze — cái nhìn chằm chằm không rời
- Kiên định, không thay đổi.
- to be steady in one's principles — kiên định trong nguyên tắc
- Vững vàng, bình tĩnh, điềm tĩnh.
- steady nerves — tinh thần vững vàng, cân não vững vàng
- Đứng đắn, chính chắn.
Thành ngữ
- steady!: Hãy bình tĩnh!, không nên vội vã!
- steady on!: Thôi! dừng lại!
- keep her steady!: (Hàng hải) Hãy giữ hướng đầu tàu!, không đổi hướng đầu tàu!
Ngoại động từ
steady ngoại động từ /ˈstɛ.di/
- Làm cho vững, làm cho vững chắc, làm cho vững vàng.
- to steady a table — chêm bàn cho vững
- Làm cho kiên định.
- hatred will steady him — lòng căm thù sẽ làm cho anh ta kiên định
Chia động từ
steady
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to steady | |||||
| Phân từ hiện tại | steadying | |||||
| Phân từ quá khứ | steadied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steady | steady hoặc steadiest¹ | steadies hoặc steadieth¹ | steady | steady | steady |
| Quá khứ | steadied | steadied, hoặc steadiedst¹ | steadied | steadied | steadied | steadied |
| Tương lai | will/shall² steady | will/shall steady hoặc wilt/shalt¹ steady | will/shall steady | will/shall steady | will/shall steady | will/shall steady |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steady | steady hoặc steadiest¹ | steady | steady | steady | steady |
| Quá khứ | steadied | steadied | steadied | steadied | steadied | steadied |
| Tương lai | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | steady | — | let’s steady | steady | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
steady nội động từ /ˈstɛ.di/
Chia động từ
steady
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to steady | |||||
| Phân từ hiện tại | steadying | |||||
| Phân từ quá khứ | steadied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steady | steady hoặc steadiest¹ | steadies hoặc steadieth¹ | steady | steady | steady |
| Quá khứ | steadied | steadied, hoặc steadiedst¹ | steadied | steadied | steadied | steadied |
| Tương lai | will/shall² steady | will/shall steady hoặc wilt/shalt¹ steady | will/shall steady | will/shall steady | will/shall steady | will/shall steady |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steady | steady hoặc steadiest¹ | steady | steady | steady | steady |
| Quá khứ | steadied | steadied | steadied | steadied | steadied | steadied |
| Tương lai | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady | were to steady hoặc should steady |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | steady | — | let’s steady | steady | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
steady /ˈstɛ.di/
- (Kỹ thuật) Bệ bỡ.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) người yêu chính thức.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)