steel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
steel (đếm được và không đếm được; số nhiều steels)
- (Không đếm đuọc?) Thép.
- forged steel — thép rèn
- muscles of steel — bắp thị rắn như thép
- Que thép (để mài dao).
- (Thơ ca, văn học; không đếm được?) Gươm, kiếm.
- a foe worthy of one's steel — một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
- (Thường số nhiều) Giá cổ phần trong ngành thép.
- steels fell during the week — giá cổ phần thép hạ trong tuần
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Ngoại động từ
steel ngoại động từ /ˈstil/
- Luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép.
- (Nghĩa bóng) Luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá.
- to steel oneself — cứng rắn lại
- to steel one's heart — làm cho lòng mình trở nên sắt đá
[sửa] Chia động từ
steel
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to steel | |||||
| Phân từ hiện tại | steeling | |||||
| Phân từ quá khứ | steeled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steel | steel hoặc steelest¹ | steels hoặc steeleth¹ | steel | steel | steel |
| Quá khứ | steeled | steeled, hoặc steeledst¹ | steeled | steeled | steeled | steeled |
| Tương lai | will/shall² steel | will/shall steel hoặc wilt/shalt¹ steel | will/shall steel | will/shall steel | will/shall steel | will/shall steel |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | steel | steel hoặc steelest¹ | steel | steel | steel | steel |
| Quá khứ | steeled | steeled | steeled | steeled | steeled | steeled |
| Tương lai | were to steel hoặc should steel | were to steel hoặc should steel | were to steel hoặc should steel | were to steel hoặc should steel | were to steel hoặc should steel | were to steel hoặc should steel |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | steel | — | let’s steel | steel | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)