stek
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stek | steken |
| Số nhiều | steker | stekene |
stek gđ
- Sự chiên, rán, nướng, quay.
- Kakene trenger ikke lang stek.
- Den som vil være med på leken må tåle/smake steken. — Có sức chơi phải có sức chịu.
Từ dẫn xuất [sửa]
Phương ngữ khác [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stek | stek-a/stek-a/-en |
| Số nhiều | stek-a/-er | stek-a/-ene |
stek gđc
Từ dẫn xuất [sửa]
Phương ngữ khác [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)