stell
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | stell | stellet |
| Số nhiều | stell | stella/stellene |
stell gđ
-
- Sự chăm nom, săn sóc, trông coi. Motoren krever omhyggelig stell.
- stell av dyr/nyfødte/syke/gamle
- Det var smått/dårlig stell med ham. — Nó ít được chăm sóc.
- Sự quản trị, điều hành.
- Han var med i bygdas styre og stell.
- landets styre og stell — Việc điều hành quốc gia.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)