stemme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít stemme stemmen
Số nhiều stemmer stemmene

stemme

  1. Tiếng nói, tiếng, giọng nói.
    Hun har dyp/lys/grov/sterk stemme.
    Han hevet stemmen.
    Han eier ikke stemme. — Anh ta không có giọng ca.
  2. Phiếu, phiếu. Sự, cuộc bầu cử, bỏ phiếu.
    Forslaget ble vedtatt med 14 mot 10 stemmer.
    å avgi stemme
  3. Âm hưởng.
    første og annen stemme i koret
    stemmene i et orkester

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å stemme
Hiện tại chỉ ngôi stemmer
Quá khứ stemte
Động tính từ quá khứ stemt
Động tính từ hiện tại

stemme

  1. Bầu cử, bỏ phiếu.
    Forslaget ble stemt ned.
    å stemme på et politisk parti
    å stemme for/mot noe(n)
  2. Phát âm.
    Du må passe på å stemme d-ene i vietnamesisk.
    stemte og ustemte konsonanter
  3. Điều chỉnh âm lượng (nhạc khí).
    Pianoet må stemmes.
    å stemme en gitar
  4. Đưa đẩy ai theo chiều hướng nào.
    Begivenhetene stemte alle til sorg.
    å være vennlig/fiendtlig stemt overfor noen — Ra vẻ thân thiện /thù nghịch với ai.
    å være stemt for noe — Có ý thích ngả theo việc gì.
    Đúng, chính xác, xác thực. Der er noe som ikke stemmer her.
    Kartet stemte ikke med terrenget.
    Svaret stemte.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å stemme
Hiện tại chỉ ngôi stemmer
Quá khứ stemte
Động tính từ quá khứ stemt
Động tính từ hiện tại

stemme

  1. Chặn, chận.
    Han stemte foten mot døren av alle krefter.
    Hun klarte å stemme blodstrømmen.

Tham khảo[sửa]