sterlet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

sterlet

  1. (Động vật học) Cá tầm sông Đa-nuýt.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

sterlet

  1. (Động vật học) Cá tầm sông Đa-nuýp.

Tham khảo[sửa]