stethoscope
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
stethoscope /ˈstɛ.θə.ˌskoʊp/
- (Y học) Ống nghe (để khám bệnh).
[sửa] Ngoại động từ
stethoscope ngoại động từ /ˈstɛ.θə.ˌskoʊp/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)