stew
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
stew /ˈstuː/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Nhà thổ ((thường) the stews).
- Ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi).
- Bể nuôi trai.
- Món thịt hầm.
- (Thông tục) Sự lo âu, sự bối rối.
- in a stew — đang lo âu, đang bối rối
Động từ [sửa]
stew /ˈstuː/
Thành ngữ [sửa]
- to let someone stew in his ows juice (grease): Để mặc kệ xác ai.
Chia động từ [sửa]
stew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stew | |||||
| Phân từ hiện tại | stewing | |||||
| Phân từ quá khứ | stewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stew | stew hoặc stewest¹ | stews hoặc steweth¹ | stew | stew | stew |
| Quá khứ | stewed | stewed hoặc stewedst¹ | stewed | stewed | stewed | stewed |
| Tương lai | will/shall² stew | will/shall stew hoặc wilt/shalt¹ stew | will/shall stew | will/shall stew | will/shall stew | will/shall stew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stew | stew hoặc stewest¹ | stew | stew | stew | stew |
| Quá khứ | stewed | stewed | stewed | stewed | stewed | stewed |
| Tương lai | were to stew hoặc should stew | were to stew hoặc should stew | were to stew hoặc should stew | were to stew hoặc should stew | were to stew hoặc should stew | were to stew hoặc should stew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stew | — | let’s stew | stew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)