stigmatize
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
stigmatize ngoại động từ /ˈstɪɡ.mə.ˌtɑɪz/
- Bêu xấu (ai), dán cho (ai) cái nhãn hiệu.
- to stigmatize someone as a coward — bêu xấu ai cho là người nhút nhát
- Làm nổi nốt dát (trên người ai, bằng phương pháp thôi miên... ).
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Đóng dấu sắt nung vào (người nô lệ).
Chia động từ [sửa]
stigmatize
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stigmatize | |||||
| Phân từ hiện tại | stigmatizing | |||||
| Phân từ quá khứ | stigmatized | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stigmatize | stigmatize hoặc stigmatizest¹ | stigmatizes hoặc stigmatizeth¹ | stigmatize | stigmatize | stigmatize |
| Quá khứ | stigmatized | stigmatized hoặc stigmatizedst¹ | stigmatized | stigmatized | stigmatized | stigmatized |
| Tương lai | will/shall² stigmatize | will/shall stigmatize hoặc wilt/shalt¹ stigmatize | will/shall stigmatize | will/shall stigmatize | will/shall stigmatize | will/shall stigmatize |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stigmatize | stigmatize hoặc stigmatizest¹ | stigmatize | stigmatize | stigmatize | stigmatize |
| Quá khứ | stigmatized | stigmatized | stigmatized | stigmatized | stigmatized | stigmatized |
| Tương lai | were to stigmatize hoặc should stigmatize | were to stigmatize hoặc should stigmatize | were to stigmatize hoặc should stigmatize | were to stigmatize hoặc should stigmatize | were to stigmatize hoặc should stigmatize | were to stigmatize hoặc should stigmatize |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stigmatize | — | let’s stigmatize | stigmatize | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)