stint
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
stint /ˈstɪnt/
- Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.
- to labour without stint — lao động hết sức mình
- Phần việc, phận sự, công việc
- to do one's daily stint — hoàn thành phần việc hằng ngày
- Thời gian làm (một việc gì đó).
[sửa] Ngoại động từ
stint ngoại động từ /ˈstɪnt/
- Hà tằn hà tiện; hạn chế.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Ngừng, thôi (không làm việc gì).
[sửa] Chia động từ
stint
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stint | |||||
| Phân từ hiện tại | stinting | |||||
| Phân từ quá khứ | stinted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stint | stint hoặc stintest¹ | stints hoặc stinteth¹ | stint | stint | stint |
| Quá khứ | stinted | stinted, hoặc stintedst¹ | stinted | stinted | stinted | stinted |
| Tương lai | will/shall² stint | will/shall stint hoặc wilt/shalt¹ stint | will/shall stint | will/shall stint | will/shall stint | will/shall stint |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stint | stint hoặc stintest¹ | stint | stint | stint | stint |
| Quá khứ | stinted | stinted | stinted | stinted | stinted | stinted |
| Tương lai | were to stint hoặc should stint | were to stint hoặc should stint | were to stint hoặc should stint | were to stint hoặc should stint | were to stint hoặc should stint | were to stint hoặc should stint |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stint | — | let’s stint | stint | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)