stopping
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
stopping
Chia động từ [sửa]
stop
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stop | |||||
| Phân từ hiện tại | stopping | |||||
| Phân từ quá khứ | stopped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stop | stop hoặc stoppest¹ | stops hoặc stoppeth¹ | stop | stop | stop |
| Quá khứ | stopped | stopped hoặc stoppedst¹ | stopped | stopped | stopped | stopped |
| Tương lai | will/shall² stop | will/shall stop hoặc wilt/shalt¹ stop | will/shall stop | will/shall stop | will/shall stop | will/shall stop |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stop | stop hoặc stoppest¹ | stop | stop | stop | stop |
| Quá khứ | stopped | stopped | stopped | stopped | stopped | stopped |
| Tương lai | were to stop hoặc should stop | were to stop hoặc should stop | were to stop hoặc should stop | were to stop hoặc should stop | were to stop hoặc should stop | were to stop hoặc should stop |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stop | — | let’s stop | stop | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
stopping /ˈstɑːp.piɳ/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)