stowage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

stowage /.ɪdʒ/

  1. Sự xếp hàng hoá dưới tàu.
  2. Nơi xếp hàng, kho xếp hàng.
  3. Hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào.
  4. Cước xếp hàng hoá.

Tham khảo[sửa]