straat
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Hà Lan [sửa]
|
Sự biến
|
| Dạng bình thường |
| số ít |
straat |
| số nhiều |
straten |
| Dạng giảm nhẹ |
| số ít |
straatje |
| số nhiều |
straatjes |
Danh từ [sửa]
straat
- đường: một sọc trong phong cảnh mà giao thông dùng để đi từ một nơi đi nơi khác
- eo biển: nơi ni mà biển hẹp hơn