straddle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
straddle /ˈstræ.dᵊl/
- Sự đứng giạng chân.
- Sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên.
- (Nghĩa bóng) Sự đứng chân trong chân ngoài.
- Hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định).
Ngoại động từ
straddle ngoại động từ /ˈstræ.dᵊl/
- Giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên.
- to stand straddling a ditch — đứng giạng chân trên hố
- Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.
- to straddle a horse — cưỡi ngựa
- (Hàng hải) Bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn).
- (Hàng không) Rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu).
Chia động từ
straddle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to straddle | |||||
| Phân từ hiện tại | straddling | |||||
| Phân từ quá khứ | straddled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straddle | straddle hoặc straddlest¹ | straddles hoặc straddleth¹ | straddle | straddle | straddle |
| Quá khứ | straddled | straddled, hoặc straddledst¹ | straddled | straddled | straddled | straddled |
| Tương lai | will/shall² straddle | will/shall straddle hoặc wilt/shalt¹ straddle | will/shall straddle | will/shall straddle | will/shall straddle | will/shall straddle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straddle | straddle hoặc straddlest¹ | straddle | straddle | straddle | straddle |
| Quá khứ | straddled | straddled | straddled | straddled | straddled | straddled |
| Tương lai | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | straddle | — | let’s straddle | straddle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
straddle nội động từ /ˈstræ.dᵊl/
- Đứng giạng háng.
- (Nghĩa bóng) Dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào).
Chia động từ
straddle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to straddle | |||||
| Phân từ hiện tại | straddling | |||||
| Phân từ quá khứ | straddled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straddle | straddle hoặc straddlest¹ | straddles hoặc straddleth¹ | straddle | straddle | straddle |
| Quá khứ | straddled | straddled, hoặc straddledst¹ | straddled | straddled | straddled | straddled |
| Tương lai | will/shall² straddle | will/shall straddle hoặc wilt/shalt¹ straddle | will/shall straddle | will/shall straddle | will/shall straddle | will/shall straddle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straddle | straddle hoặc straddlest¹ | straddle | straddle | straddle | straddle |
| Quá khứ | straddled | straddled | straddled | straddled | straddled | straddled |
| Tương lai | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle | were to straddle hoặc should straddle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | straddle | — | let’s straddle | straddle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)