strafe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
strafe /ˈstreɪf/
- (Từ lóng) Sự bắn phá, sự oanh tạc.
- Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi.
[sửa] Ngoại động từ
strafe ngoại động từ /ˈstreɪf/
[sửa] Chia động từ
strafe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to strafe | |||||
| Phân từ hiện tại | strafing | |||||
| Phân từ quá khứ | strafed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strafe | strafe hoặc strafest¹ | strafes hoặc strafeth¹ | strafe | strafe | strafe |
| Quá khứ | strafed | strafed, hoặc strafedst¹ | strafed | strafed | strafed | strafed |
| Tương lai | will/shall² strafe | will/shall strafe hoặc wilt/shalt¹ strafe | will/shall strafe | will/shall strafe | will/shall strafe | will/shall strafe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strafe | strafe hoặc strafest¹ | strafe | strafe | strafe | strafe |
| Quá khứ | strafed | strafed | strafed | strafed | strafed | strafed |
| Tương lai | were to strafe hoặc should strafe | were to strafe hoặc should strafe | were to strafe hoặc should strafe | were to strafe hoặc should strafe | were to strafe hoặc should strafe | were to strafe hoặc should strafe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | strafe | — | let’s strafe | strafe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)