straighten
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
straighten ngoại động từ /ˈstreɪ.tᵊn/
- Làm cho thẳng.
- to straighten [out] an iron bar — đập một thanh sắt cho thắng
- Sắp xếp cho ngăn nắp.
- to straighten [up] a room — xếp một căn phòng cho ngăn nắp
[sửa] Chia động từ
straighten
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to straighten | |||||
| Phân từ hiện tại | straightening | |||||
| Phân từ quá khứ | straightened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straighten | straighten hoặc straightenest¹ | straightens hoặc straighteneth¹ | straighten | straighten | straighten |
| Quá khứ | straightened | straightened, hoặc straightenedst¹ | straightened | straightened | straightened | straightened |
| Tương lai | will/shall² straighten | will/shall straighten hoặc wilt/shalt¹ straighten | will/shall straighten | will/shall straighten | will/shall straighten | will/shall straighten |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straighten | straighten hoặc straightenest¹ | straighten | straighten | straighten | straighten |
| Quá khứ | straightened | straightened | straightened | straightened | straightened | straightened |
| Tương lai | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | straighten | — | let’s straighten | straighten | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
straighten nội động từ /ˈstreɪ.tᵊn/
[sửa] Chia động từ
straighten
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to straighten | |||||
| Phân từ hiện tại | straightening | |||||
| Phân từ quá khứ | straightened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straighten | straighten hoặc straightenest¹ | straightens hoặc straighteneth¹ | straighten | straighten | straighten |
| Quá khứ | straightened | straightened, hoặc straightenedst¹ | straightened | straightened | straightened | straightened |
| Tương lai | will/shall² straighten | will/shall straighten hoặc wilt/shalt¹ straighten | will/shall straighten | will/shall straighten | will/shall straighten | will/shall straighten |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | straighten | straighten hoặc straightenest¹ | straighten | straighten | straighten | straighten |
| Quá khứ | straightened | straightened | straightened | straightened | straightened | straightened |
| Tương lai | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten | were to straighten hoặc should straighten |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | straighten | — | let’s straighten | straighten | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)