strak
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | strak |
| trung | strakt | |
| Số nhiều | strake | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
strak
- Ngay, thẳng, đứng.
- De gikk strake veien hjem.
- Han la strak på gulvet.
- Hun red i strak galopp.
- å ta/holde noe på strak arm — 1) Dang tay nhấc vật gì lên. 2) Giải quyết việc gì một cách dễ dàng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)