strak

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc strak
gt strakt
Số nhiều strake
Cấp so sánh
cao

strak

  1. Ngay, thẳng, đứng.
    De gikk strake veien hjem.
    Han la strak på gulvet.
    Hun red i strak galopp.
    å ta/holde noe på strak arm — 1) Dang tay nhấc vật gì lên. 2) Giải quyết việc gì một cách dễ dàng.

Tham khảo[sửa]