strap
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
strap /ˈstræp/
- Dây (da, lụa, vải... ); đai da.
- Dây liếc dao cạo.
- (Kỹ thuật) Bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ... ).
- Cánh bản lề.
- (The strap) Trận đòn bằng dây da.
Ngoại động từ
strap ngoại động từ /ˈstræp/
- Buộc bằng dây da; đánh đai.
- Liếc (dao cạo).
- (Y học) Băng (vết thương) bằng băng dính.
- Đánh bằng dây da.
Chia động từ
strap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to strap | |||||
| Phân từ hiện tại | strapping | |||||
| Phân từ quá khứ | strapped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strap | strap hoặc strappest¹ | straps hoặc strappeth¹ | strap | strap | strap |
| Quá khứ | strapped | strapped, hoặc strappedst¹ | strapped | strapped | strapped | strapped |
| Tương lai | will/shall² strap | will/shall strap hoặc wilt/shalt¹ strap | will/shall strap | will/shall strap | will/shall strap | will/shall strap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strap | strap hoặc strappest¹ | strap | strap | strap | strap |
| Quá khứ | strapped | strapped | strapped | strapped | strapped | strapped |
| Tương lai | were to strap hoặc should strap | were to strap hoặc should strap | were to strap hoặc should strap | were to strap hoặc should strap | were to strap hoặc should strap | were to strap hoặc should strap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | strap | — | let’s strap | strap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)