strategisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy [sửa]

Tính từ [sửa]

Các dạng Biến tố
Giống đức cái strategisk
trung strategisk
Số nhiều strategiske
Cấp so sánh
cao

strategisk

  1. Thuộc về binh lược, chiến lược, chiến thuật. Có phương pháp, kế hoạch.
    et strategisk viktig område
    et strategisk bombemål strategiske atomvåpen — Vũ khí chiến lược hạch tâm.

Tham khảo [sửa]