strek
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | strek | streken |
| Số nhiều | streker | strekene |
strek gđ
- Đường, nét gạch.
- Læreren satte strek under feilene.
- å tegne en strek
- å være tynn som en strek — Gầy như cái que.
- en strek i regningen — Một trở ngại, bất trắc không dự tính trước.
- å slå en strek over noe — Gạch bỏ việc gì.
- å gå over streken
- Vượt quá mức, quá giới hạn.
- Trò đùa, giễu cợt, trò chơi ác.
- å gjøre gale streker
Từ dẫn xuất [sửa]
- (3) guttestreker: Trò đùa, trò chơi tinh nghịch của con trai.
- (3) narrestreker: Trò trêu ghẹo, trêu gan, trêu tức.
- (3) skøyerstreker: Trò đùa, giễu cợt, trêu ghẹo.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)