stretch

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

stretch /ˈstrɛtʃ/

  1. Sự căng ra, sự duỗi ra.
    stretch of the arm — sự duỗi tay ra
  2. Quãng (đường); dải, khoảng (đất).
    stretch of land — dải đất
  3. Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.
    by a stretch of language — theo nghĩa rộng của ngôn ngữ
  4. (Hàng hải) Mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm).
  5. (Từ lóng) Một năm ; thời hạn.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

stretch ngoại động từ /ˈstrɛtʃ/

  1. Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.
    to stretch a wire across the road — căng dây qua đường
    to stretch trousers — căng quần vào khung (cho khỏi nhàu)
    to stretch one's legs — duỗi chân đứng lên đi (sau khi ngồi nhiều)
    to lay stretched on the ground — nằm dài dưới đất
    to stretch oneself — vươn vai
    these boots want stretching — đôi giày ống này cần phải được nong ra
  2. Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.
    to stretch a principle — lạm dụng một nguyên tắc
    to stretch one's powers — lạm dụng quyền hành của mình
    to stretch the truth — có ít xít ra nhiều
  3. (Từ lóng) Treo cổ (ai).

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

stretch nội động từ /ˈstrɛtʃ/

  1. Trải ra, chạy dài ra.
    the fields stretch away to the horizon — cánh đồng trải dài ra đến chân trời
    to stretch across the sky — chạy ngang bầu trời
  2. Giãn ra, rộng ra; co giãn.
    these shoes will stretch with wearing — đôi giày này đi rồi sẽ rộng ra
    it stretches like elastic — cái đó co giãn như dây chun
  3. (Thường + out) nằm sóng soài.
  4. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) bị treo cổ.

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]