stride

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

stride /ˈstrɑɪd/

  1. Bước dài.
    to walk with vigorous stride — bước những bước dài mạnh mẽ
  2. Bước (khoảng bước).
  3. (Thường Số nhiều) sự tiến bộ.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Nội động từ

stride nội động từ strode; stridden /ˈstrɑɪd/

  1. Đi dài bước.
    to stride up to somebody — đi dài bước tới ai
  2. Đứng giạng chân.
  3. (+ over) Bước qua.

[sửa] Ngoại động từ

stride ngoại động từ strode, stridden /ˈstrɑɪd/

  1. Đi bước dài (qua đường... ).
  2. Đứng giạng chân trên (cái hồ... ).
  3. Bước qua (cái hào... ).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa