stroke
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
stroke /ˈstroʊk/
- Cú, cú đánh, đòn.
- to receive 20 strokes — bị đòn
- stroke of sword — một nhát gươm
- killed by a stroke of lightning — bị sét đánh chết
- finishing stroke — đòn kết liễu
- (Y học) Đột quỵ.
- a stroke of apoplexy — đột quỵ ngập máu
- Sự cố gắng.
- he has not done a stroke of work — nó không gắng làm một tí việc gì cả
- to row a fast stroke — chèo nhanh
- Nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn"; sự thành công lớn.
- to invent a new stroke in cricket — phát minh ra một "cú" mới cong crickê
- a stroke of genius — một ý kiến độc đáo
- a stroke of business — sự buôn may bán lời; một món phát tài
- a stroke of luck — dịp may bất ngờ
- Lối bơi, kiểu bơi.
- Nét (bút).
- up stroke — nép lên
- down stroke — nét xuống
- to portray with a few strokes — vẽ bằng một vài nét
- I could do it with a stroke of the pen — tôi chỉ gạch một nét bút là xong việc ấy
- finishing strokes — những nét sửa sang cuối cùng, những nét trau chuốt cuối cùng
- Tiếng chuông đồng hồ.
- it is on the stroke of nine — đồng hồ đánh chín giờ
- to arrive on the stroke [of time] — đến đúng giờ
- Tiếng đập của trái tim.
- Người đứng lái làm chịch (ở cuối thuyền) ((cũng) stroke oar (hiếm)).
- Cái vuốt ve; sự vuốt ve.
[sửa] Ngoại động từ
stroke ngoại động từ /ˈstroʊk/
[sửa] Thành ngữ
- to stroke somebody down: Làm ai nguôi giận.
- to stroke somebody ['s hair] the wrong way: Làm ai phát cáu.
[sửa] Chia động từ
stroke
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to stroke | |||||
| Phân từ hiện tại | stroking | |||||
| Phân từ quá khứ | stroked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stroke | stroke hoặc strokest¹ | strokes hoặc stroketh¹ | stroke | stroke | stroke |
| Quá khứ | stroked | stroked, hoặc strokedst¹ | stroked | stroked | stroked | stroked |
| Tương lai | will/shall² stroke | will/shall stroke hoặc wilt/shalt¹ stroke | will/shall stroke | will/shall stroke | will/shall stroke | will/shall stroke |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | stroke | stroke hoặc strokest¹ | stroke | stroke | stroke | stroke |
| Quá khứ | stroked | stroked | stroked | stroked | stroked | stroked |
| Tương lai | were to stroke hoặc should stroke | were to stroke hoặc should stroke | were to stroke hoặc should stroke | were to stroke hoặc should stroke | were to stroke hoặc should stroke | were to stroke hoặc should stroke |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | stroke | — | let’s stroke | stroke | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)