stroller
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
stroller /ˈstroʊ.lɜː/
- Người đi dạo, người đi tản bộ.
- Người hát rong.
- Kẻ lang thang, ma cà bông.
- Cái tập đi (cho trẻ em).
- Xe đẩy (của trẻ em).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)