stub

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
stub

Số nhiều
stubs

stub (số nhiều stubs) /ˈstəb/

  1. Gốc (cây).
  2. Chân (răng).
  3. Mẩu (bút chì, thuốc lá, đuôi chó).
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cuống (séc, hóa đơn...).
  5. Cái nhú ra, vật nhú ra.
    a mere stub of a horn — sừng mới nhu ra được một tí
  6. Như stub nail.

[sửa] Ngoại động từ

stub ngoại động từ /ˈstəb/

  1. Đánh gốc, đánh hết gốc (ở một khoảnh đất).
  2. Giụi tắt (mẩu thuốc lá).
  3. Vấp (ngón chân).
    to stub one's toe against something — vấp ngón chân vào vật gì

[sửa] Chia động từ

[sửa] Đồng nghĩa

giụi tắt

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa