studiously
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Phó từ [sửa]
studiously /ˈstuː.di.əs.li/
- Chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập.
- Cố tình, cố ý; có suy nghĩ; tỏ ra rất thận trọng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)